sáng sớm

Học thuật
Thân thiện
sáng sớm

Mặt trời mọc lên vào lúc sáng sớm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời gian đầu của buổi sáng, khoảng thời gian ngay sau khi trời sáng hẳn trước khi buổi sáng trôi qua nhiều: Chỉ quãng thời gian ban đầu trong ngày, khi ánh sáng đã nhưng vẫn còn rất sớm, thường gắn với không khí trong lành, yên tĩnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sáng sớm 19-8-1945, tôi đi nhanh về -nội. (Vào thời điểm đầu buổi sáng ngày 19 tháng 8 năm 1945, tôi nhanh chóng trở về Nội.)
    • Ông ấy thói quen đi bộ tập thể dục vào mỗi sáng sớm. (Ông ấy thói quen đi bộ tập thể dục vào mỗi buổi sáng sớm.)
    • Không khí sáng sớmmiền quê thật mát mẻ trong lành. (Không khí của buổi sáng sớmvùng quê thật mát mẻ trong lành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từ sáng sớm": ngay từ rất sớm, bắt đầu từ thời điểm sáng sớm.
    • Các bác nông dân đã ra đồng từ sáng sớm. (Các bác nông dân đã ra đồng ngay từ rất sớm.)
  • "sáng sớm tinh mơ" / "sáng sớm tinh sương": nhấn mạnh thời điểm rất sớm, khi trời mới chỉ hừng sáng hoặc còn sương.
    • Tiếng gà gáy vang lên từ lúc sáng sớm tinh mơ. (Tiếng gà gáy vang lên từ lúc trời mới hừng sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sớm mai (danh từ): buổi sáng sớm ( sắc thái văn chương, thi ca).
    • Ánh nắng đầu tiên của sớm mai. (Ánh nắng đầu tiên của buổi sáng sớm.)
  • Bình minh (danh từ): thời điểm mặt trời mọc, rạng đông (nhấn mạnh vào khoảnh khắc xuất hiện ánh sáng).
  • Hừng đông (danh từ): lúc trời bắt đầu sáng, rạng sáng.
Từ đồng nghĩa
  • Sớm tinh mơ: rất sớm, khi trời còn chưa sáng .
  • Tảng sáng: lúc trời vừa mới sáng.
Các cụm từ liên quan
  • Đầu sớm (ít dùng): phần đầu của buổi sáng.
  • Buổi sớm: buổi sáng (có thể bao hàm nghĩa "sáng sớm").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Sáng sớm chưa mưa, chiều mưa tầm tã: (Thành ngữ) ý nói sự thay đổi thất thường, buổi sáng còn nắng ráo nhưng buổi chiều đã mưa to; cho sự việc diễn biến bất ngờ.
  • Đi ngủ sớm, dậy sáng sớm, làm cho con người khỏe mạnh, giàu có khôn ngoan: (Câu nói dân gian) nhấn mạnh lợi ích của thói quen sinh hoạt điều độ, thức dậy sớm.
sáng sớm

Mặt trời mọc lên vào lúc sáng sớm.

  1. dt Thời gian đầu của buổi sáng: Sáng sớm 19-8-1945, tôi đi nhanh về -nội (X-thuỷ).